Tra cứu Jyotish
Hợp nhau theo cung Trăng
Jyotish đối chiếu hai người qua Mặt Trăng, vì Mặt Trăng là tâm trí phải sống mỗi ngày bên một tâm trí khác. Đây là cả 78 cặp cung Trăng, với số điểm mà các nakshatra bên trong thực sự cho được, và một đoạn văn về cách hai khí chất gặp nhau.
Cả 144 tổ hợp trong một bảng
| Trăng của chàng ↓ · của nàng → | Bạch Dương | Kim Ngưu | Song Tử | Cự Giải | Sư Tử | Xử Nữ | Thiên Bình | Bọ Cạp | Nhân Mã | Ma Kết | Bảo Bình | Song Ngư |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bạch Dương | 100% | 83% | 80% | 100% | 70% | 37% | 85% | 25% | 78% | 81% | 56% | 69% |
| Kim Ngưu | 68% | 100% | 85% | 80% | 56% | 95% | 35% | 95% | 20% | 54% | 100% | 75% |
| Song Tử | 56% | 85% | 100% | 15% | 100% | 100% | 95% | 15% | 57% | 78% | 35% | 81% |
| Cự Giải | 100% | 80% | 17% | 100% | 40% | 86% | 56% | 70% | 48% | 56% | 44% | 74% |
| Sư Tử | 70% | 56% | 100% | 15% | 100% | 48% | 49% | 95% | 70% | 53% | 81% | 59% |
| Xử Nữ | 35% | 95% | 100% | 81% | 44% | 100% | 81% | 52% | 56% | 70% | 20% | 81% |
| Thiên Bình | 85% | 27% | 95% | 56% | 49% | 67% | 100% | 47% | 81% | 74% | 100% | 20% |
| Bọ Cạp | 59% | 95% | 15% | 90% | 95% | 56% | 47% | 100% | 36% | 81% | 56% | 90% |
| Nhân Mã | 78% | 37% | 65% | 31% | 70% | 56% | 86% | 10% | 100% | 50% | 75% | 95% |
| Ma Kết | 81% | 42% | 78% | 56% | 46% | 70% | 74% | 81% | 48% | 100% | 100% | 90% |
| Bảo Bình | 56% | 95% | 27% | 35% | 79% | 20% | 100% | 56% | 75% | 65% | 100% | 30% |
| Song Ngư | 69% | 85% | 90% | 74% | 59% | 81% | 25% | 90% | 95% | 90% | 30% | 100% |
Mỗi ô là tỷ lệ tổ hợp nakshatra đạt 18 trên 36 của cặp cung Trăng đó, cung của nam ở cột bên, của nữ ở hàng trên. Mỗi ô dẫn đến trang của cặp ấy.
| Tên | Tóm tắt |
|---|---|
| Hai Mặt Trăng Bạch Dương | 26,5–34 trên 36 · 100% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Bạch Dương và Mặt Trăng Kim Ngưu | 10–24,5 trên 36 · 75% đạt 18 · có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Bạch Dương và Mặt Trăng Song Tử | 17,5–27,5 trên 36 · 68% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Bạch Dương và Mặt Trăng Cự Giải | 21,5–30,5 trên 36 · 100% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Bạch Dương và Mặt Trăng Sư Tử | 13,5–25 trên 36 · 70% đạt 18 · có dosha Bhakoot, đã được hóa giải |
| Mặt Trăng Bạch Dương và Mặt Trăng Xử Nữ | 3,5–21 trên 36 · 36% đạt 18 · có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Bạch Dương và Mặt Trăng Thiên Bình | 13–30 trên 36 · 85% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Bạch Dương và Mặt Trăng Bọ Cạp | 11–25,5 trên 36 · 42% đạt 18 · có dosha Bhakoot, đã được hóa giải |
| Mặt Trăng Bạch Dương và Mặt Trăng Nhân Mã | 11,5–28 trên 36 · 78% đạt 18 · có dosha Bhakoot, đã được hóa giải |
| Mặt Trăng Bạch Dương và Mặt Trăng Ma Kết | 10–29,5 trên 36 · 81% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Bạch Dương và Mặt Trăng Bảo Bình | 9,5–26,5 trên 36 · 56% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Bạch Dương và Mặt Trăng Song Ngư | 10,5–26 trên 36 · 69% đạt 18 · có dosha Bhakoot, đã được hóa giải |
| Hai Mặt Trăng Kim Ngưu | 20–36 trên 36 · 100% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Kim Ngưu và Mặt Trăng Song Tử | 16–27,5 trên 36 · 85% đạt 18 · có dosha Bhakoot, đã được hóa giải |
| Mặt Trăng Kim Ngưu và Mặt Trăng Cự Giải | 11–26 trên 36 · 80% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Kim Ngưu và Mặt Trăng Sư Tử | 9,5–26 trên 36 · 56% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Kim Ngưu và Mặt Trăng Xử Nữ | 11,5–24,5 trên 36 · 95% đạt 18 · có dosha Bhakoot, đã được hóa giải |
| Mặt Trăng Kim Ngưu và Mặt Trăng Thiên Bình | 9–24,5 trên 36 · 31% đạt 18 · có dosha Bhakoot, đã được hóa giải |
| Mặt Trăng Kim Ngưu và Mặt Trăng Bọ Cạp | 14,5–30,5 trên 36 · 95% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Kim Ngưu và Mặt Trăng Nhân Mã | 8,5–21 trên 36 · 28% đạt 18 · có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Kim Ngưu và Mặt Trăng Ma Kết | 10–27 trên 36 · 48% đạt 18 · có dosha Bhakoot, đã được hóa giải |
| Mặt Trăng Kim Ngưu và Mặt Trăng Bảo Bình | 17,5–31 trên 36 · 98% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Kim Ngưu và Mặt Trăng Song Ngư | 13–28 trên 36 · 80% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Hai Mặt Trăng Song Tử | 25–34 trên 36 · 100% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Song Tử và Mặt Trăng Cự Giải | 10,5–21 trên 36 · 16% đạt 18 · có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Song Tử và Mặt Trăng Sư Tử | 18,5–28,5 trên 36 · 100% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Song Tử và Mặt Trăng Xử Nữ | 20–33 trên 36 · 100% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Song Tử và Mặt Trăng Thiên Bình | 13–27 trên 36 · 95% đạt 18 · có dosha Bhakoot, đã được hóa giải |
| Mặt Trăng Song Tử và Mặt Trăng Bọ Cạp | 2–21,5 trên 36 · 15% đạt 18 · có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Song Tử và Mặt Trăng Nhân Mã | 14–29 trên 36 · 61% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Song Tử và Mặt Trăng Ma Kết | 10–24,5 trên 36 · 78% đạt 18 · có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Song Tử và Mặt Trăng Bảo Bình | 12–24,5 trên 36 · 31% đạt 18 · có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Song Tử và Mặt Trăng Song Ngư | 15–27,5 trên 36 · 86% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Hai Mặt Trăng Cự Giải | 28–34 trên 36 · 100% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Cự Giải và Mặt Trăng Sư Tử | 15,5–25,5 trên 36 · 27% đạt 18 · có dosha Bhakoot, đã được hóa giải |
| Mặt Trăng Cự Giải và Mặt Trăng Xử Nữ | 10,5–27,5 trên 36 · 84% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Cự Giải và Mặt Trăng Thiên Bình | 10–27,5 trên 36 · 56% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Cự Giải và Mặt Trăng Bọ Cạp | 11,5–27 trên 36 · 80% đạt 18 · có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Cự Giải và Mặt Trăng Nhân Mã | 7,5–24 trên 36 · 40% đạt 18 · có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Cự Giải và Mặt Trăng Ma Kết | 12–29 trên 36 · 56% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Cự Giải và Mặt Trăng Bảo Bình | 3–19 trên 36 · 40% đạt 18 · có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Cự Giải và Mặt Trăng Song Ngư | 12–27 trên 36 · 74% đạt 18 · có dosha Bhakoot |
| Hai Mặt Trăng Sư Tử | 26,5–34 trên 36 · 100% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Sư Tử và Mặt Trăng Xử Nữ | 7,5–24 trên 36 · 46% đạt 18 · có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Sư Tử và Mặt Trăng Thiên Bình | 10,5–26,5 trên 36 · 49% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Sư Tử và Mặt Trăng Bọ Cạp | 16,5–32 trên 36 · 95% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Sư Tử và Mặt Trăng Nhân Mã | 8,5–25 trên 36 · 70% đạt 18 · có dosha Bhakoot, đã được hóa giải |
| Mặt Trăng Sư Tử và Mặt Trăng Ma Kết | 2,5–22 trên 36 · 49% đạt 18 · có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Sư Tử và Mặt Trăng Bảo Bình | 9,5–25,5 trên 36 · 80% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Sư Tử và Mặt Trăng Song Ngư | 12–27,5 trên 36 · 59% đạt 18 · có dosha Bhakoot, đã được hóa giải |
| Hai Mặt Trăng Xử Nữ | 24,5–28 trên 36 · 100% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Xử Nữ và Mặt Trăng Thiên Bình | 16,5–27,5 trên 36 · 74% đạt 18 · có dosha Bhakoot, đã được hóa giải |
| Mặt Trăng Xử Nữ và Mặt Trăng Bọ Cạp | 10–28 trên 36 · 54% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Xử Nữ và Mặt Trăng Nhân Mã | 10,5–29,5 trên 36 · 56% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Xử Nữ và Mặt Trăng Ma Kết | 15–24,5 trên 36 · 70% đạt 18 · có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Xử Nữ và Mặt Trăng Bảo Bình | 7,5–25 trên 36 · 20% đạt 18 · có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Xử Nữ và Mặt Trăng Song Ngư | 9–28 trên 36 · 81% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Hai Mặt Trăng Thiên Bình | 19–34,5 trên 36 · 100% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Thiên Bình và Mặt Trăng Bọ Cạp | 5,5–23,5 trên 36 · 47% đạt 18 · có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Thiên Bình và Mặt Trăng Nhân Mã | 10,5–28 trên 36 · 84% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Thiên Bình và Mặt Trăng Ma Kết | 14,5–29,5 trên 36 · 74% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Thiên Bình và Mặt Trăng Bảo Bình | 18–26 trên 36 · 100% đạt 18 · có dosha Bhakoot, đã được hóa giải |
| Mặt Trăng Thiên Bình và Mặt Trăng Song Ngư | 2–20 trên 36 · 22% đạt 18 · có dosha Bhakoot |
| Hai Mặt Trăng Bọ Cạp | 27–31,5 trên 36 · 100% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Bọ Cạp và Mặt Trăng Nhân Mã | 9,5–24,5 trên 36 · 23% đạt 18 · có dosha Bhakoot, đã được hóa giải |
| Mặt Trăng Bọ Cạp và Mặt Trăng Ma Kết | 11–28 trên 36 · 81% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Bọ Cạp và Mặt Trăng Bảo Bình | 10–26,5 trên 36 · 56% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Bọ Cạp và Mặt Trăng Song Ngư | 9,5–27 trên 36 · 90% đạt 18 · có dosha Bhakoot, đã được hóa giải |
| Hai Mặt Trăng Nhân Mã | 24–35 trên 36 · 100% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Nhân Mã và Mặt Trăng Ma Kết | 6,5–26 trên 36 · 49% đạt 18 · có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Nhân Mã và Mặt Trăng Bảo Bình | 14–30,5 trên 36 · 75% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Nhân Mã và Mặt Trăng Song Ngư | 14,5–31,5 trên 36 · 95% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Hai Mặt Trăng Ma Kết | 25–29 trên 36 · 100% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Ma Kết và Mặt Trăng Bảo Bình | 17–24 trên 36 · 83% đạt 18 · có dosha Bhakoot, đã được hóa giải |
| Mặt Trăng Ma Kết và Mặt Trăng Song Ngư | 14,5–30,5 trên 36 · 90% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Hai Mặt Trăng Bảo Bình | 19–33 trên 36 · 100% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
| Mặt Trăng Bảo Bình và Mặt Trăng Song Ngư | 5,5–22 trên 36 · 30% đạt 18 · có dosha Bhakoot |
| Hai Mặt Trăng Song Ngư | 28–34 trên 36 · 100% đạt 18 · không có dosha Bhakoot |
Vì sao là Mặt Trăng chứ không phải Mặt Trời
Phép đối chiếu cổ điển Ashtakuta chấm tám yếu tố (kuta) tổng cộng 36 điểm, và yếu tố nào cũng được tính từ hai Mặt Trăng: bốn từ cung, bốn từ nakshatra. Cung Mặt Trời của chiêm tinh phương Tây không đóng vai trò gì. Nếu chưa biết cung Trăng của mình, công cụ tính lá số cho biết từ ngày sinh, và cần cả giờ sinh nếu hôm đó Mặt Trăng chuyển cung.
Một cặp cung nói được gì và không nói được gì
Một cung Trăng chứa hai nakshatra và một phần tư, nên hai người có cùng một cặp cung Trăng vẫn có thể được điểm từ yếu đến mạnh. Vì thế mỗi trang cho một khoảng thay vì một con số, cùng tỷ lệ tổ hợp đạt 18, mức tối thiểu cổ điển. Phần văn mô tả phong cách cảm xúc của hai Mặt Trăng, điều mà cung thể hiện khá rõ. Hôn nhân có êm đẹp hay không là chuyện của cả hai lá số: nhà 7, Sao Kim và Sao Mộc, navamsha, Mangal dosha và các dasha cả hai đang chạy.
Các con số được tạo ra thế nào
Mỗi Mặt Trăng lần lượt được đặt vào từng pada của cung, hai điểm cho mỗi pada vì vashya đổi ở giữa cung, và mọi cặp được chấm bằng chính đoạn mã mà bot JyotiSoft dùng cho một cặp thật. Bảng cổ điển viết cho một người nam và một người nữ, và ba kuta của nó (varna, vashya và tara) không đối xứng, nên mỗi trang đều cho cả hai chiều. Với các cặp đôi khác, nhiều nhà chiêm tinh đọc cả hai hướng.
Dosha mà không sợ hãi
Hai kuta có thể về không: Bhakoot (7 điểm), khi hai Mặt Trăng cách nhau 2/12, 5/9 hoặc 6/8, và Nadi (8 điểm), khi hai nakshatra cùng một nadi. Cả hai đều có ngoại lệ cổ điển. Số không là lý do để xem kỹ hai lá số, không phải bản án cho một mối quan hệ. Các trang nói rõ khi nào quy tắc mặc định của JyotiSoft hóa giải dosha Bhakoot, và rằng ngoại lệ đó là một quy ước đời sau.
Câu hỏi thường gặp
Những cung Trăng nào hợp nhau nhất?
18 trên 36 nghĩa là gì?
Hợp nhau theo cung Trăng có giống đối chiếu Kundli không?
Cách này có dùng được cho cặp đôi đồng giới không?
Quý khách có thể làm gì tiếp với lá số của mình
Miễn phí
Công cụ lập lá số
Lagna, các hành tinh theo cung và nhà, nakshatra và dasha — trong một phút, không cần đăng ký.
Lập lá số — miễn phíPDF · thanh toán ngay
Lá số gốc toàn diện
Toàn bộ lá số trong một tài liệu 60–100 trang — để đọc, đọc lại và chia sẻ với người thân.
- Tính cách, công việc, mối quan hệ, sức khỏe, tài chính
- Luận giải Vệ Đà về các vận kỳ hiện tại và sắp tới
- Bản nghe âm thanh nếu quý vị muốn
1499 ⭐
MuaĐã áp dụng ưu đãi −20% cho độc giả của sách
Quý khách thanh toán bằng Telegram Stars ngay sau biểu mẫu; PDF sẽ được gửi vào cuộc trò chuyện.
Miễn phí
Bot JyotiSoft trên Telegram
- Câu hỏi về lá số của chính quý khách: công việc, các mối quan hệ, chuyển nhà
- Ngày của quý khách: điều gì hỗ trợ và điều gì nên tránh
- Các giai đoạn (dasha): điều gì đang diễn ra và điều gì sắp tới
- Độ hợp với người thân
Câu trả lời trả phí từ 22 ⭐
Mở bot Telegram⭐ là Sao Telegram: quý khách thanh toán ngay trong Telegram, giá hiển thị trước khi xác nhận.